
Metehan·Yilmaz là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Hekimoglu Trabzon.
Tiểu sử Metehan·Yilmaz
Metehan·Yilmaz là tiền vệ quốc tịch Turkey, hiện khoác áo câu lạc bộ Hekimoglu Trabzon với hợp đồng đến ngày 29/06/2027. Sinh ngày 28/01/2000, cầu thủ 26 tuổi, cao 180 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Metehan·Yilmaz đã có 4 trận, 153 phút thi đấu và 1 bàn tại Turkish Second League. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
1Đá chính
153Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,59Bàn/90 phút
153Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 153 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 153 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2019 | 19 | 100 nghìn € |
| 17/01/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 30/05/2021 | 21 | 200 nghìn € |
| 16/01/2022 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/06/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 14/11/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 02/04/2023 | 23 | 350 nghìn € |
| 22/06/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 175 nghìn € |
| 02/06/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 02/01/2025 | 24 | 225 nghìn € |
| 19/06/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 04/01/2026 | 25 | 150 nghìn € |
| 04/06/2026 | 26 | 150 nghìn € |
| 08/10/2026 | 26 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.