
Meshaal Al Shammari là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch QAT, hiện khoác áo Umm Salal.
Tiểu sử Meshaal Al Shammari
Tiền đạo người Qatar Meshaal Al Shammari, 31 tuổi, hiện thi đấu cho Umm Salal. Cầu thủ cao 166 cm và thuận chân phải. Sinh ngày 19/01/1995, cầu thủ được chuyển nhượng về Umm Salal từ Al-Sailiya Sports Club vào ngày 22/07/2023. Giá trị thị trường được ghi nhận là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 125 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Qatar Amir Cup | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Qatar Amir Cup · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/05/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | Qatar Amir Cup | @ Al-Gharafa Sports Club | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/04/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Ahli Sports Club(Qatar) | B 1-3 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/1 | — | 6,45 |
| 08/04/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Rayyan Sports Club | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/04/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Shamal Sports Club | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/03/2026 | Qatari Stars Cup | @ Al-Rayyan Sports Club | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/03/2026 | VĐQG Qatar | vs Qatar Sports Club | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/05/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 02/05/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 03/04/2020 | 25 | 100 nghìn € |
| 30/12/2020 | 25 | 100 nghìn € |
| 12/08/2021 | 26 | 75 nghìn € |
| 09/01/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 24/05/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 09/11/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 26/11/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 01/05/2024 | 29 | 125 nghìn € |
| 09/12/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 27/05/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 13/05/2026 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2023 | Al-Sailiya Sports Club | Umm Salal | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2018 | Al Khor SC | Al-Sailiya Sports Club | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2018 | Al-Sadd Sports Club | Al Khor SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Al Kharaitiyat | Al-Sadd Sports Club | Cho mượn | — |
| 15/02/2018 | Al-Sadd Sports Club | Al Kharaitiyat | Chuyển nhượng | — |