
Melika Motevalli là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Bam Khatoon (nữ).
Tiểu sử Melika Motevalli
Melika Motevalli là hậu vệ của Bam Khatoon (nữ), mang quốc tịch Iran và 29 tuổi. Sinh ngày 06/05/1998, cầu thủ cao 173 cm và nặng 56 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với 270 phút thi đấu tại Cúp C1 châu Á (nữ).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
45%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 châu Á (nữ) | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 45% | 66% | 0 | 0 | 5,28 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C1 châu Á (nữ) · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/20 (45%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/3 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/6 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/11/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2026 | Cúp C1 châu Á (nữ) | @ INAC Kobe Leonessa (nữ) | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/20 | 2 | 4/6 | — | 5,28 |