
Melik Derin là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Aksarayspor.
Tiểu sử Melik Derin
Melik Derin là tiền đạo người Turkey, hiện thi đấu cho Aksarayspor và đang 34 tuổi, sinh ngày 15/09/1992. Thuận chân phải, cầu thủ có 5 trận ra sân tại Turkish Second League ở mùa 2026-2027, với 123 phút thi đấu và 1 kiến tạo, chưa ghi bàn nào. Hợp đồng với Aksarayspor có hiệu lực đến 29/06/2027, sau khi chuyển từ Karacabey Belediyespor vào ngày 26/08/2026. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
123Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 123 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 123 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2016 | 23 | 150 nghìn € |
| 08/09/2017 | 24 | 50 nghìn € |
| 03/07/2018 | 25 | 75 nghìn € |
| 29/12/2019 | 27 | 75 nghìn € |
| 17/01/2021 | 28 | 150 nghìn € |
| 01/06/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 13/02/2022 | 29 | 125 nghìn € |
| 19/06/2022 | 29 | 100 nghìn € |
| 04/01/2023 | 30 | 50 nghìn € |
| 25/06/2023 | 30 | 50 nghìn € |
| 28/12/2023 | 31 | 25 nghìn € |
| 02/06/2024 | 31 | 100 nghìn € |
| 02/01/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 19/06/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 04/01/2026 | 33 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 33 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Karacabey Belediyespor | Aksarayspor | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2026 | Beykoz Anadolu | Karacabey Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2025 | Kepez Belediyespor | Beykoz Anadolu | Chuyển nhượng | — |
| 13/08/2024 | Derince Belediyespor | Kepez Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2023 | Sariyer | Derince Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2023 | Arnavutköy BGS | Sariyer | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2022 | Afyonspor | Arnavutköy BGS | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2021 | Ankara Keciorengucu | Afyonspor | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2021 | Sancaktepe Belediye Spor | Ankara Keciorengucu | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2017 | Beykoz Anadolu | Sancaktepe Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2016 | Sancaktepe Belediye Spor | Beykoz Anadolu | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Sancaktepe FK Youth | Sancaktepe Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |