Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mees Hoedemakers

Almere City FCTiền vệNED
28Tuổi
181Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Mees Hoedemakers là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Almere City FC.

Tiểu sử Mees Hoedemakers

Mees Hoedemakers là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Almere City FC, quốc tịch Netherlands, sinh ngày 18/02/1998 và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 75 kg và thuận hai chân. Ở mùa 2026-2027 tại Hạng 2 Hà Lan, cầu thủ có 9 trận, 485 phút thi đấu và 1 kiến tạo, với điểm trung bình 6,55. Giá trị thị trường được ghi nhận là 600 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 2,0 triệu € vào năm 2024. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027 và lần chuyển nhượng gần nhất là từ Viborg đến Almere City FC ngày 03/08/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
6Đá chính
485Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/6Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,55Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 2 Hà Lan2026-2027—964850016280%38%206,55

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 2 Hà Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 485 phút · điểm TB 6,55

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
2/6
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
4/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
158/197 (80%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
0/3 (0%)
Chuyền dài chính xác
19/31 (61%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
11
Phá bóng
11
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
22/57 (38%)
Không chiến thắng / thua
3 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 28
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
61
Phạm lỗi
14
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mees Hoedemakers · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Hạng 2 Hà Lan@ EmmenB 1-2450010323/2926/10V6,08
10/10/2026Hạng 2 Hà Lanvs FC EindhovenT 3-022000006/823/6—6,67
19/09/2026Hạng 2 Hà Lanvs Heracles AlmeloT 1-0730000126/3513/10—6,66
12/09/2026Hạng 2 Hà Lan@ MVV MaastrichtT 4-0900010026/2811/4—6,55
05/09/2026Hạng 2 Hà Lanvs Ajax Amsterdam U21B 0-1600010017/2303/6—6,22
29/08/2026Hạng 2 Hà Lan@ De GraafschapT 4-1620000128/3623/10V5,97
22/08/2026Hạng 2 Hà Lan@ Vitesse ArnhemT 3-0590011119/2212/3—7,20
15/08/2026Hạng 2 Hà Lanvs Jong PSV Eindhoven YouthT 3-145011014/601/5—7,09
08/08/2026Hạng 2 Hà Lan@ Den BoschH 1-129001109/1000/3—6,52
25/07/2026Superliga Đan Mạchvs Odense BKT 1-010000000/100/1—6,71

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 100 nghìn €2018: 175 nghìn €2018: 300 nghìn €2018: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 500 nghìn €2020: 550 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 700 nghìn €2022: 1,0 triệu €2022: 900 nghìn €2022: 900 nghìn €2023: 850 nghìn €2023: 800 nghìn €2024: 1,0 triệu €2024: 2,0 triệu €2024: 2,0 triệu €2025: 1,5 triệu €2025: 1,0 triệu €2025: 750 nghìn €2026: 600 nghìn €20172026
Bảng số liệu (24 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/06/201719100 nghìn €
28/02/201820175 nghìn €
11/06/201820300 nghìn €
27/12/201820300 nghìn €
20/01/201920300 nghìn €
11/06/201921300 nghìn €
27/10/201921400 nghìn €
07/04/202022350 nghìn €
28/06/202022500 nghìn €
30/12/202022550 nghìn €
15/03/202123600 nghìn €
03/10/202123700 nghìn €
04/01/2022231,0 triệu €
07/06/202224900 nghìn €
10/11/202224900 nghìn €
22/06/202325850 nghìn €
14/12/202325800 nghìn €
17/03/2024261,0 triệu €
30/05/2024262,0 triệu €
16/12/2024262,0 triệu €
27/03/2025271,5 triệu €
27/05/2025271,0 triệu €
14/12/202527750 nghìn €
24/05/202628600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 600 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/08/2026ViborgAlmere City FCChuyển nhượng—
05/08/2025NEC NijmegenViborgChuyển nhượng—
30/06/2023SC Cambuur LeeuwardenNEC NijmegenChuyển nhượng—
30/06/2020AZ AlkmaarSC Cambuur LeeuwardenChuyển nhượng—
29/06/2020SC Cambuur LeeuwardenAZ AlkmaarCho mượn—
30/06/2019AZ AlkmaarSC Cambuur LeeuwardenChuyển nhượng—
30/06/2018AZ Alkmaar U21AZ AlkmaarChuyển nhượng—
30/06/2017AZ Alkmaar U19AZ Alkmaar U21Chuyển nhượng—
30/06/2015AZ Alkmaar U17AZ Alkmaar U19Chuyển nhượng—
30/06/2014AZ Alkmaar YouthAZ Alkmaar U17Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy48
  • Sức mạnh62
  • Thể lực55
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com