
Maximiliano Centurión
27Tuổi
192Chiều cao (cm)
81Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Maximiliano Centurión là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Club Sportivo Trinidense.
Tiểu sử Maximiliano Centurión
Maximiliano Centurión là hậu vệ của Club Sportivo Trinidense, quốc tịch Argentina, sinh ngày 20/02/1999 và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 192 cm, nặng 81 kg và thuận chân phải. Mùa 2026, cầu thủ có 3 trận ra sân với 242 phút thi đấu và điểm trung bình 6,25 tại Primera División Paraguay. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 1,0 triệu € (2019), và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
242Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,25Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Paraguay | 2026 | — | 3 | 3 | 242 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 75% | 56% | 1 | 0 | 6,25 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Paraguay · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 242 phút · điểm TB 6,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 45/60 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/16 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 23
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 18/32 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 11 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/05/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 05/08/2019 | 20 | 750 nghìn € |
| 04/12/2019 | 20 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 21 | 900 nghìn € |
| 07/02/2021 | 21 | 750 nghìn € |
| 19/10/2021 | 22 | 400 nghìn € |
| 31/12/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 04/07/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 15/12/2022 | 23 | 375 nghìn € |
| 03/07/2023 | 24 | 375 nghìn € |
| 18/12/2023 | 24 | 325 nghìn € |
| 25/06/2024 | 25 | 225 nghìn € |
| 12/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 16/03/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 12/05/2025 | 26 | 50 nghìn € |
| 01/12/2025 | 26 | 325 nghìn € |
| 17/05/2026 | 27 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.