Maxime Fleury là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Hauts Lyonnais.
Tiểu sử Maxime Fleury
Maxime Fleury là cầu thủ vị trí Tiền đạo, thi đấu cho câu lạc bộ Hauts Lyonnais và mang quốc tịch Pháp. Sinh ngày 16/06/1996, cầu thủ hiện 30 tuổi, cao 184 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € (2019). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Chassieu Decines FC đến Hauts Lyonnais vào 30/06/2026, trước đó cầu thủ chuyển từ Mondercange đến Chassieu Decines FC vào 31/01/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| French Championnat National 1 | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
French Championnat National 1 · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 27/09/2019 | 23 | — |
| 14/10/2023 | 27 | 75 nghìn € |
| 16/01/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 20/06/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 26/12/2024 | 28 | 10 nghìn € |
| 17/03/2025 | 28 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Chassieu Decines FC | Hauts Lyonnais | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2025 | Mondercange | Chassieu Decines FC | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2023 | Free Player | Mondercange | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Louhans-Cuiseaux | Free Player | Trở lại | — |
| 07/07/2022 | C'Chartres Football | Louhans-Cuiseaux | Chuyển nhượng | — |
| 16/09/2020 | Andrezieux | C'Chartres Football | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Le Puy Foot 43 Auvergne | Andrezieux | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Cholet | Le Puy Foot 43 Auvergne | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2019 | Concarneau | Cholet | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2018 | OGC Nice B | Concarneau | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Stade Rennais II | OGC Nice B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Stade Rennais FC U19 | Stade Rennais II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Stade Rennais FC U17 | Stade Rennais FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | C'Chartres Football Jugend | Stade Rennais FC U17 | Chuyển nhượng | — |