
Max Kulke là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Hallescher FC.
Tiểu sử Max Kulke
Max Kulke là tiền vệ quốc tịch Germany, sinh ngày 10/11/2000 và hiện thi đấu cho Hallescher FC ở tuổi 25. Cầu thủ cao 177 cm và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với 891 phút thi đấu và điểm trung bình 0,56, gồm 10 trận tại German Regionalliga và 1 trận tại Cúp Quốc gia Đức. Giá trị thị trường hiện tại là 150 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € (2019), hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
967Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
0,51Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 923 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 61% | 57% | 0 | 0 | 6,14 |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 923 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 44 phút · điểm TB 6,14
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/18 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/7 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs Schalke 04 | H 2-2 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/18 | 1 | 4/7 | — | 6,14 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2019 | 18 | 100 nghìn € |
| 12/12/2019 | 19 | 250 nghìn € |
| 14/07/2020 | 19 | 200 nghìn € |
| 19/01/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 13/06/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/12/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 16/06/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 175 nghìn € |
| 27/03/2023 | 22 | 225 nghìn € |
| 12/06/2023 | 22 | 225 nghìn € |
| 24/10/2023 | 22 | 175 nghìn € |
| 18/03/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/12/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/06/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/12/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.