mawuli wayo là tiền vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Olympic El Qanal.
Tiểu sử mawuli wayo
mawuli wayo, 23 tuổi, là tiền vệ thi đấu cho Olympic El Qanal, quốc tịch Ghana, sinh ngày 15/02/2003. Cầu thủ thuận chân phải và có giá trị thị trường 250 nghìn €. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân, 384 phút thi đấu, 3 bàn thắng và điểm trung bình 5,86. Giải Ngoại hạng Ai Cập ghi nhận 5 trận và 3 bàn; Cúp Liên đoàn Ai Cập ghi nhận 1 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
429Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,63Bàn/90 phút
143Phút/bàn
6/8Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,85Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 357 | 3 | 0 | 0 | 8 | 6 | 78% | 35% | 1 | 0 | 6,82 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 357 phút · điểm TB 6,82
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 6/8
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 43/55 (78%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 2/8 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/6 (83%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 14/39 (35%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 17
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 31
- Phạm lỗi
- 12
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 72 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Al Ahly FC | H 3-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 0/1 | — | 5,79 |
| 11/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Al Masry | H 1-1 | 78 | 0 | 0 | 5 | 4 | 1 | 7/8 | 2 | 3/12 | — | 7,20 |
| 17/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ ZED FC | B 1-2 | 54 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/9 | 2 | 3/7 | V | 5,92 |
| 07/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Tala'ea El Gaish | H 1-1 | 64 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 | 12/16 | 2 | 4/9 | — | 7,90 |
| 02/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Wadi Degla SC | H 0-0 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/8 | 0 | 1/3 | — | 6,57 |
| 28/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs El Gounah | H 1-1 | 59 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/10 | 1 | 3/7 | — | 7,56 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/01/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 08/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 14/01/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 24/06/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 20/01/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 16/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/01/2026 | 22 | 75 nghìn € |
| 17/06/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Accra Hearts of Oak | Qanah FC | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2024 | Bibiani Gold Stars | Accra Hearts of Oak | Chuyển nhượng | — |
| 21/08/2022 | King Faisal | Bibiani Gold Stars | Chuyển nhượng | — |