
Mauro Pérez là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Mineros de Zacatecas.
Tiểu sử Mauro Pérez
Mauro Pérez là tiền đạo, quốc tịch Mexico, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Mineros de Zacatecas. Cầu thủ sinh ngày 26/02/2000, hiện 26 tuổi, cao 185 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Mauro Pérez ghi 1 bàn sau 2 trận với 93 phút thi đấu tại Hạng 2 Mexico. Giá trị thị trường hiện là 700 nghìn €, cao nhất đạt 750 nghìn € (2023), và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
93Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,97Bàn/90 phút
93Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Mexico | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 93 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Mexico · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 93 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/06/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 16/11/2022 | 22 | 750 nghìn € |
| 05/07/2023 | 23 | 450 nghìn € |
| 05/12/2023 | 23 | 750 nghìn € |
| 25/06/2024 | 24 | 600 nghìn € |
| 01/12/2024 | 24 | 650 nghìn € |
| 18/05/2025 | 25 | 600 nghìn € |
| 21/12/2025 | 25 | 650 nghìn € |
| 13/05/2026 | 26 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 700 nghìn €.