
Mauro Formica
Tiền vệARG
38Tuổi
176Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
—Giá trị
Mauro Formica là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch ARG.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2008 | 20 | 400 nghìn € |
| 17/05/2009 | 21 | 1,6 triệu € |
| 05/10/2009 | 21 | 1,6 triệu € |
| 20/01/2010 | 21 | 3,0 triệu € |
| 19/04/2010 | 22 | 3,0 triệu € |
| 31/12/2010 | 22 | 3,5 triệu € |
| 07/08/2011 | 23 | 2,5 triệu € |
| 05/02/2012 | 23 | 3,5 triệu € |
| 23/06/2012 | 24 | 3,0 triệu € |
| 11/02/2013 | 24 | 2,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 25 | 2,0 triệu € |
| 01/01/2014 | 25 | 1,5 triệu € |
| 31/08/2014 | 26 | 1,8 triệu € |
| 05/02/2016 | 27 | 1,0 triệu € |
| 07/08/2016 | 28 | 1,0 triệu € |
| 12/02/2017 | 28 | 2,0 triệu € |
| 30/07/2017 | 29 | 2,0 triệu € |
| 09/04/2018 | 30 | 1,8 triệu € |
| 17/12/2018 | 30 | 2,0 triệu € |
| 01/08/2019 | 31 | 1,8 triệu € |
| 04/12/2019 | 31 | 1,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 1,4 triệu € |
| 07/02/2021 | 32 | 1,0 triệu € |
| 10/06/2021 | 33 | 600 nghìn € |
| 19/10/2021 | 33 | 350 nghìn € |
| 07/02/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 23/05/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 25/10/2022 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2012; hiện tại —.