
Matyas Miska là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FC SILON Táborsko.
Tiểu sử Matyas Miska
Matyas Miska là tiền vệ của câu lạc bộ FC SILON Táborsko, mang quốc tịch Czech Republic và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027, anh có 12 trận ra sân với 2 bàn thắng và 372 phút thi đấu, trong đó ghi 1 bàn ở Chance Národní Liga sau 10 trận và 1 bàn ở Cúp Séc sau 2 trận. Anh được chuyển đến FC SILON Táborsko từ FC Vysočina Jihlava vào ngày 21/07/2026. Giá trị thị trường của anh là 175 nghìn €, với chiều cao 178 cm và cân nặng 75 kg.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
3Đá chính
372Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,48Bàn/90 phút
186Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chance Národní Liga | 2026-2027 | — | 10 | 1 | 242 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 130 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chance Národní Liga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 242 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 130 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/03/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 04/06/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 31/03/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 16/06/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 21/12/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 19/05/2026 | 22 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/07/2026 | FC Vysočina Jihlava | FC SILON Táborsko | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2024 | SK Fotbalova skola Trebic | FC Vysočina Jihlava | Cho mượn | — |
| 08/08/2024 | FC Vysočina Jihlava | SK Fotbalova skola Trebic | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2023 | FC Slovan Havlickuv Brod | FC Vysočina Jihlava | Cho mượn | — |
| 28/08/2023 | FC Vysočina Jihlava | FC Slovan Havlickuv Brod | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FC Vysocina Jihlava B (- 2023) | FC Vysočina Jihlava | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Vysocina Jihlava U19 | FC Vysocina Jihlava B (- 2023) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FC Vysocina Jihlava U17 | Vysocina Jihlava U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Vysocina Jihlava Youth | FC Vysocina Jihlava U17 | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2016 | FC Slovan Havlickuv Brod Youth | FC Vysocina Jihlava Youth | Chuyển nhượng | — |