
Mattia Tordini là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Crotone.
Tiểu sử Mattia Tordini
Mattia Tordini là tiền đạo mang quốc tịch Italy, 24 tuổi, hiện khoác áo câu lạc bộ Crotone. Sinh ngày 22/06/2002, cầu thủ cao 170 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Tordini ra sân 9 trận tại Serie C, tổng cộng 232 phút. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất đạt 175 nghìn € (2025), hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 31/07/2026, từ ASD Alcione sang Crotone.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
2Đá chính
232Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 9 | 2 | 232 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 232 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/01/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 20/06/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 19/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 19/06/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 26/12/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/06/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 16/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/06/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | ASD Alcione | Crotone | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2026 | Lecco | ASD Alcione | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | ACR Messina | Lecco | Cho mượn | — |
| 26/01/2025 | Lecco | ACR Messina | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Padova | Lecco | Cho mượn | — |
| 01/01/2024 | Lecco | Padova | Chuyển nhượng | — |
| 09/08/2021 | Novara | Lecco | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Novara Primavera | Novara | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2020 | Inter Milan U18 | Novara Primavera | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2020 | Torino U18 | Inter Milan U18 | Cho mượn | — |
| 30/06/2019 | Torino Under 17 | Torino U18 | Chuyển nhượng | — |
| 16/08/2018 | Inter Milan Youth | Torino Under 17 | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Novara Primavera | Inter Milan Youth | Cho mượn | — |
| 30/08/2017 | Inter Milan Youth | Novara Primavera | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ55
- Kỹ thuật50
- Tư duy65
- Sức mạnh36
- Thể lực41