
Mattia Bottani
35Tuổi
170Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
—Giá trị
Mattia Bottani là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Collina d Oro.
Chỉ số 10 trận gần nhất
Tỷ số theo góc nhìn đội của Mattia Bottani · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|
| 17/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs FC Basel 1893 | T 4-0 | 31 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/6 | 0 | 1/5 | — | 6,41 |
| 14/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ FC Sion | H 2-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 0/3 | — | 6,39 |
| 10/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs St. Gallen | B 1-2 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,69 |
| 03/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Young Boys | T 1-0 | 14 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 4/4 | 0 | 0/3 | — | 6,59 |
| 26/04/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Thun | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/1 | — | 6,48 |
| 11/04/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ FC Zurich | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | — | — | 6,49 |
| 04/04/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Thun | T 1-0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 1 | 2/3 | — | 6,59 |
| 22/03/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Young Boys | H 1-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/7 | 0 | 0/1 | — | 6,44 |
| 18/03/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ St. Gallen | H 1-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 0 | — | — | 6,52 |
| 08/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs NK Publikum Celje | B 0-5 | 61 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 16/19 | 1 | 3/13 | — | 5,78 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 11/01/2010 | 18 | 50 nghìn € |
| 09/01/2012 | 20 | 150 nghìn € |
| 02/07/2012 | 21 | 150 nghìn € |
| 27/03/2013 | 21 | 250 nghìn € |
| 04/07/2013 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/02/2014 | 22 | 400 nghìn € |
| 11/09/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 14/12/2014 | 23 | 250 nghìn € |
| 28/09/2015 | 24 | 750 nghìn € |
| 17/12/2015 | 24 | 750 nghìn € |
| 19/04/2016 | 24 | 1,0 triệu € |
| 15/07/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2016 | 25 | 750 nghìn € |
| 13/07/2017 | 26 | 675 nghìn € |
| 28/09/2017 | 26 | 750 nghìn € |
| 07/01/2018 | 26 | 1,0 triệu € |
| 23/04/2018 | 26 | 1,2 triệu € |
| 11/07/2018 | 27 | 1,8 triệu € |
| 20/01/2019 | 27 | 1,5 triệu € |
| 14/04/2019 | 27 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2019 | 28 | 1,5 triệu € |
| 05/01/2020 | 28 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 1,2 triệu € |
| 30/07/2020 | 29 | 1,2 triệu € |
| 27/12/2020 | 29 | 1,0 triệu € |
| 14/04/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 22/06/2021 | 30 | 500 nghìn € |
| 02/01/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 07/06/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 09/11/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 06/06/2023 | 32 | 400 nghìn € |
| 18/10/2023 | 32 | 400 nghìn € |
| 20/12/2023 | 32 | 350 nghìn € |
| 27/03/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 30/05/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 09/06/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 100 nghìn € |
| 15/08/2026 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2018; hiện tại —.
Chỉ số
Tốc độ54
Kỹ thuật49
Tư duy44
Sức mạnh33
Thể lực30