
Matthew Pearson là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Doncaster Rovers.
Tiểu sử Matthew Pearson
Matthew Pearson là hậu vệ người England, 33 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Doncaster Rovers. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với tổng 96 phút thi đấu, gồm 1 trận tại Cúp EFL và 1 trận tại Hạng Ba Anh, điểm trung bình đạt 6,43. Cao 190 cm, nặng 72 kg, thuận chân phải, sinh ngày 03/08/1993. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 550 nghìn €, còn mức cao nhất là 2,5 triệu € (2022); hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
96Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
97%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 97% | 75% | 0 | 0 | 6,47 |
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 100% | 0 | 0 | 6,40 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 75/77 (97%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/4 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/4 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 3
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 6 phút · điểm TB 6,40
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 2/2 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ AFC Wimbledon | B 0-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/1 | — | 6,40 |
| 09/09/2026 | Cúp EFL | vs Huddersfield Town | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 75/77 | 0 | 3/4 | — | 6,47 |
| 25/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Stevenage Borough | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 46/59 | 1 | 4/6 | — | 6,71 |
| 22/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Lincoln City | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/35 | 0 | 2/4 | — | 6,19 |
| 18/04/2026 | Hạng Ba Anh | @ Northampton Town | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 22/30 | 2 | 8/12 | V | 6,59 |
| 11/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Reading | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/32 | 0 | 6/8 | — | 7,49 |
| 06/04/2026 | Hạng Ba Anh | @ Exeter City | B 0-3 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/13 | 0 | 7/12 | — | 6,07 |
| 03/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Mansfield Town | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33/40 | 0 | 6/9 | V | 6,36 |
| 25/03/2026 | Hạng Ba Anh | vs Port Vale | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/27 | 2 | 5/6 | — | 6,91 |
| 21/03/2026 | Hạng Ba Anh | @ Barnsley | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 42/51 | 2 | 7/8 | — | 7,71 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/08/2016 | 23 | 150 nghìn € |
| 17/09/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 26/02/2018 | 24 | 500 nghìn € |
| 16/10/2019 | 26 | 750 nghìn € |
| 26/02/2020 | 26 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 800 nghìn € |
| 14/10/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 09/03/2021 | 27 | 1,3 triệu € |
| 29/06/2021 | 27 | 1,5 triệu € |
| 23/11/2021 | 28 | 2,5 triệu € |
| 12/05/2022 | 28 | 2,5 triệu € |
| 26/10/2022 | 29 | 2,0 triệu € |
| 31/05/2023 | 29 | 1,8 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 1,5 triệu € |
| 23/05/2024 | 30 | 1,2 triệu € |
| 26/12/2024 | 31 | 800 nghìn € |
| 17/06/2025 | 31 | 700 nghìn € |
| 25/11/2025 | 32 | 600 nghìn € |
| 11/05/2026 | 32 | 550 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại 550 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật37
- Tư duy42
- Sức mạnh68
- Thể lực53