
Matthew Craig là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Port Vale.
Tiểu sử Matthew Craig
Matthew Craig là tiền vệ người Scotland, 23 tuổi, hiện thi đấu cho Port Vale. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 72 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Matthew Craig đã có 3 trận với 65 phút thi đấu và đạt điểm trung bình 6,18, trong đó 2 trận ở Hạng Tư Anh và 1 trận ở Cúp EFL. Cầu thủ chuyển đến Port Vale từ Tottenham Hotspur U23 theo hình thức chuyển nhượng ngày 30/06/2026, giá trị thị trường hiện tại là 250 nghìn €, cao nhất đạt 350 nghìn € (2025) và hợp đồng đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
65Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,18Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 47 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 68% | 66% | 0 | 0 | 6,00 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 18 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 88% | 0% | 0 | 0 | 6,56 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 47 phút · điểm TB 6,00
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/32 (68%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 18 phút · điểm TB 6,56
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 15/17 (88%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/3 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/09/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/09/2026 | Cúp EFL | @ Chesterfield | H 1-1 | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 15/17 | 0 | 0/3 | — | 6,56 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Swindon Town | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/26 | 0 | 2/3 | — | 5,37 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crewe Alexandra | H 0-0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/6 | 0 | — | — | 6,62 |
| 25/04/2026 | English U21 Premier League | vs Leicester City U21 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 48/58 | 5 | 5/10 | — | 6,59 |
| 11/04/2026 | English U21 Premier League | vs Wolverhampton U21 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65/73 | 2 | 2/7 | — | 7,03 |
| 04/04/2026 | English U21 Premier League | vs West Ham United U21 | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 51/59 | 2 | 2/4 | — | 6,37 |
| 17/03/2026 | English U21 Premier League | @ Leeds United U21 | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 74/85 | 3 | 4/9 | — | 6,74 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2024 | 21 | 350 nghìn € |
| 17/06/2025 | 22 | 350 nghìn € |
| 16/12/2025 | 22 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Tottenham Hotspur U23 | Port Vale | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2025 | Mansfield Town | Tottenham Hotspur U23 | Cho mượn | — |
| 08/01/2025 | Tottenham Hotspur U23 | Mansfield Town | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2025 | Barnsley | Tottenham Hotspur U23 | Cho mượn | — |
| 21/07/2024 | Tottenham Hotspur U23 | Barnsley | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2024 | Doncaster Rovers | Tottenham Hotspur U23 | Cho mượn | — |
| 08/01/2024 | Tottenham Hotspur U23 | Doncaster Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Tottenham Hotspur U18 | Tottenham Hotspur U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Tottenham Hotspur (Youth) | Tottenham Hotspur U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật46
- Tư duy49
- Sức mạnh53
- Thể lực40