Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

matthew corcoran

Nashville SCTiền vệUSA
20Tuổi
178Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
1,5 triệu €Giá trị

matthew corcoran là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Nashville SC.

Tiểu sử matthew corcoran

Matthew corcoran là tiền vệ 20 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Nashville SC, mang quốc tịch Hoa Kỳ. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 36 trận ra sân với 2638 phút thi đấu và 2 kiến tạo, điểm trung bình 6,80. Cầu thủ có 27 trận tại MLS, 8 trận tại Cúp C1 CONCACAF và 1 trận tại Cúp MLS–Mexico. Giá trị thị trường được ghi nhận là 1,5 triệu €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 3 giải

36Trận ra sân
29Đá chính
2.638Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
5/18Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
6,80Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
MLS2026—27221.98400016589%55%516,75
Cúp C1 CONCACAF2026—865640022086%56%006,97
Cúp MLS–Mexico2026—11900000090%37%006,69

Chỉ số chi tiết từng giải

MLS · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 1.984 phút · điểm TB 6,75

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
5/16
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
12
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
4/12
Đá phạt (bàn / sút)
0/11
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1210/1353 (89%)
Chuyền quyết định
10
Tạt bóng chính xác
2/15 (13%)
Chuyền dài chính xác
66/116 (56%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/62
Cắt bóng
15
Phá bóng
25
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
92/167 (55%)
Không chiến thắng / thua
15 / 14
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
76 / 59
Bị tước bóng
11
Mất quyền kiểm soát
201
Phạm lỗi
26
Bị phạm lỗi
11

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 18/10/2026

Cúp C1 CONCACAF · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 564 phút · điểm TB 6,97

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
358/414 (86%)
Chuyền quyết định
9
Tạt bóng chính xác
3/7 (42%)
Chuyền dài chính xác
23/42 (54%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
9
Phá bóng
6
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
22/39 (56%)
Không chiến thắng / thua
4 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
18 / 17
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
76
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/08/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,69

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
40/44 (90%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
2/4 (50%)
Chuyền dài chính xác
5/6 (83%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/8 (37%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 5
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của matthew corcoran · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026MLS@ San Jose EarthquakesH 1-1900000051/5844/9—6,68
15/10/2026MLSvs Sporting Kansas CityT 4-0760000033/3523/3—6,75
11/10/2026MLS@ Austin FCT 4-1890000061/6511/4—6,76
27/09/2026MLSvs Toronto FCT 2-0900011149/5644/7—7,50
20/09/2026MLSvs Chicago FireT 3-0900011275/8666/13—7,03
13/09/2026MLS@ Inter Miami CFH 2-2810010035/3845/9—6,31
10/09/2026MLS@ Toronto FCB 1-2900020053/5644/6—6,63
05/09/2026MLS@ New York City Football ClubH 0-0240000117/180——6,67
30/08/2026MLSvs FC CincinnatiT 4-0280000010/1311/3—7,02
23/08/2026MLSvs Columbus CrewT 3-2880021062/6733/6—6,70

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2026: 1,0 triệu €2026: 1,5 triệu €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
09/06/202216100 nghìn €
28/11/202216100 nghìn €
18/05/202317250 nghìn €
28/11/202317300 nghìn €
27/05/202418300 nghìn €
29/10/202418300 nghìn €
04/06/202519300 nghìn €
10/12/202519300 nghìn €
06/04/2026201,0 triệu €
01/06/2026201,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/09/2025Rhode IslandNashville SCCho mượn—
04/08/2025Nashville SCRhode IslandChuyển nhượng—
10/02/2025Birmingham LegionNashville SCHết hạn mượn 0.1M €100 nghìn €
13/01/2022FC Dallas AcademyBirmingham LegionChuyển nhượng—
29/11/2021North Texas SCFC Dallas AcademyCho mượn—
23/04/2021FC Dallas AcademyNorth Texas SCChuyển nhượng—
31/12/2018Dallas TexansFC Dallas AcademyChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ50
  • Kỹ thuật55
  • Tư duy50
  • Sức mạnh58
  • Thể lực54
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com