
Matteo Gaiani là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Folgore/Falciano.
Tiểu sử Matteo Gaiani
Matteo Gaiani là Tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Folgore/Falciano, mang quốc tịch Italy và hiện ở tuổi 31. Ở mùa hiện tại, cầu thủ đã ra sân 4 trận với tổng 360 phút thi đấu tại giải San Marino Campionato di Calcio. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 75 nghìn € (2024), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 22/07/2026, từ AC Juvenes sang Folgore/Falciano, còn cầu thủ cao 174 cm và có chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| San Marino Campionato di Calcio | — | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
San Marino Campionato di Calcio · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 29/11/2016 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/02/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 29/06/2017 | 22 | 25 nghìn € |
| 09/06/2020 | 25 | 50 nghìn € |
| 09/06/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 06/01/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 29/06/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 19/06/2023 | 28 | 50 nghìn € |
| 09/06/2024 | 29 | 75 nghìn € |
| 26/12/2024 | 29 | 50 nghìn € |
| 09/06/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 22/12/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 18/06/2026 | 31 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | AC Juvenes | Folgore/Falciano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Tre Penne | AC Juvenes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Murata | Tre Penne | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2022 | SP Domagnano | Murata | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2021 | SP Libertas | SP Domagnano | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | ASD San Pietro in Vincoli | SP Libertas | Chuyển nhượng Free | — |
| 14/12/2017 | Sammaurese | ASD San Pietro in Vincoli | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2015 | Calcio Del Duca Ribelle | Sammaurese | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2014 | Cesena Primavera | Calcio Del Duca Ribelle | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | AC Cesena Youth | Cesena Primavera | Chuyển nhượng | — |