
Matteo Francesconi là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Cesena.
Tiểu sử Matteo Francesconi
Matteo Francesconi là tiền vệ mang quốc tịch Italy, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Cesena, sinh ngày 11/02/2004 và 22 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với 97 phút thi đấu và điểm trung bình 6,23, gồm 3 trận tại Serie B và 1 trận tại Cúp Quốc gia Ý. Cao 183 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 1,4 triệu €, mức cao nhất đạt 1,5 triệu € (2025), hợp đồng đến 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất: 13/07/2022, từ Cesena Primavera sang Cesena.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
0Đá chính
103Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
62%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,20Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 57% | 50% | 0 | 0 | 6,30 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 83% | 50% | 0 | 0 | 5,82 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 81 phút · điểm TB 6,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 12/21 (57%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/16 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 6
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 22 phút · điểm TB 5,82
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 5/6 (83%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie B | vs Avellino | H 1-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/5 | 0 | 0/1 | — | 6,08 |
| 10/10/2026 | Serie B | @ Benevento | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Serie B | @ Juve Stabia | H 1-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 1 | 1/5 | — | 6,18 |
| 13/09/2026 | Serie B | vs Cremonese | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Serie B | vs Mantova | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Serie B | @ ACD Virtus Entella | T 2-1 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/7 | 3 | 3/6 | — | 6,28 |
| 24/08/2026 | Serie B | vs Sampdoria | H 1-1 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 2 | 4/4 | — | 6,65 |
| 17/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Sassuolo | B 0-3 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/6 | 1 | 1/2 | — | 5,82 |
| 09/05/2026 | Serie B | vs Padova | B 3-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/05/2026 | Serie B | @ Carrarese | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/09/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/12/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/06/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/12/2023 | 19 | 400 nghìn € |
| 17/06/2024 | 20 | 500 nghìn € |
| 22/12/2024 | 20 | 500 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 650 nghìn € |
| 10/12/2025 | 21 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2026 | 22 | 1,4 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,4 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2022 | Cesena Primavera | Cesena | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2021 | Cesena U17 | Cesena Primavera | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | AC Cesena Youth | Cesena U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Imolese Youth | AC Cesena Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ45
- Kỹ thuật44
- Tư duy42
- Sức mạnh46
- Thể lực37