
Matt Palmer là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Notts County.
Tiểu sử Matt Palmer
Matt Palmer là cầu thủ thuộc vị trí Tiền vệ, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Notts County và mang quốc tịch England. Sinh ngày 01/08/1993, cầu thủ hiện 33 tuổi, cao 179 cm, nặng 79 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với 239 phút thi đấu, 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,82. Ở Cúp EFL có 2 trận và 2 kiến tạo, ở Hạng Ba Anh có 3 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 250 nghìn € và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
239Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,82Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 135 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 89% | 66% | 1 | 0 | 7,65 |
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 104 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 92% | 60% | 0 | 0 | 6,26 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 7,65
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 113/126 (89%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 3/8 (37%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/7 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/9 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 104 phút · điểm TB 6,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 76/82 (92%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/4 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/5 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Ba Anh | @ Wycombe Wanderers | B 0-2 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 29/30 | 0 | 1/2 | — | 6,70 |
| 14/10/2026 | Cúp EFL | vs Nottingham Forest U21 | T 5-1 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 26/28 | 0 | 1/1 | — | 7,60 |
| 10/10/2026 | Hạng Ba Anh | vs Oxford United | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/17 | 1 | 1/2 | — | 5,63 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Grimsby Town | T 2-1 | 90 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 87/98 | 3 | 5/8 | V | 7,70 |
| 19/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Reading | B 0-2 | 31 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 31/35 | 0 | 1/1 | — | 6,45 |
| 25/05/2026 | Hạng Tư Anh | vs Salford City | T 3-0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/10 | 0 | — | — | 6,78 |
| 16/05/2026 | Hạng Tư Anh | vs Chesterfield | H 0-0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 0/1 | — | 6,16 |
| 11/05/2026 | Hạng Tư Anh | @ Chesterfield | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng Tư Anh | vs Bristol Rovers | H 1-1 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 33/38 | 0 | 0/2 | V | 7,06 |
| 18/04/2026 | Hạng Tư Anh | vs Barnet | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 65/78 | 0 | 3/8 | — | 6,15 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/10/2015 | 20 | 150 nghìn € |
| 29/05/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 31/08/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 26/02/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 17/09/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 23/09/2018 | 23 | 400 nghìn € |
| 27/06/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 27/09/2019 | 31 | — |
| 28/12/2023 | 28 | 175 nghìn € |
| 26/06/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 29/12/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 29/06/2025 | 30 | 175 nghìn € |
| 25/11/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 14/05/2026 | 31 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật56
- Tư duy54
- Sức mạnh50
- Thể lực43