
Matt Ingram là thủ môn 32 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo West Bromwich Albion.
Tiểu sử Matt Ingram
Matt Ingram là thủ môn người England, 32 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ West Bromwich Albion. Cầu thủ cao 191 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu, có 4 pha cứu thua tại Cúp Liên đoàn Anh và điểm trung bình 5,58. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 1,0 triệu € (2023), hợp đồng đến 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 30/06/2026 là Hết hạn mượn, phí 230 nghìn €, từ Oxford United sang West Bromwich Albion.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 4 | 1 | 1 | 61% | — | 0 | 0 | 5,58 |
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,58
Thủ môn
- Cứu thua
- 4
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/34 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/12 (8%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Blackburn Rovers | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Wrexham | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Birmingham City | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Wolverhampton Wanderers | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Queens Park Rangers | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Watford | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Charlton Athletic | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Middlesbrough | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Newcastle United | B 2-3 | 90 | 4 | 1 | 0 | 21/34 | 0 | — | — | 5,58 |
| 23/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Burnley | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/01/2014 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/04/2016 | 22 | 200 nghìn € |
| 31/08/2016 | 22 | 250 nghìn € |
| 26/02/2017 | 23 | 250 nghìn € |
| 26/02/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 23/09/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 27/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 26/02/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 23/11/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 12/05/2022 | 28 | 800 nghìn € |
| 26/10/2022 | 28 | 700 nghìn € |
| 23/03/2023 | 29 | 1,0 triệu € |
| 31/05/2023 | 29 | 1,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 900 nghìn € |
| 23/05/2024 | 30 | 900 nghìn € |
| 29/12/2024 | 31 | 800 nghìn € |
| 26/05/2025 | 31 | 500 nghìn € |
| 02/12/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 27/05/2026 | 32 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Oxford United | West Bromwich Albion | Hết hạn mượn 0.23M € | 230 nghìn € |
| 18/07/2024 | Hull City | Oxford United | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2022 | Luton Town | Hull City | Cho mượn | — |
| 30/04/2022 | Hull City | Luton Town | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Queens Park Rangers | Hull City | Chuyển nhượng | — |
| 21/11/2018 | Wycombe Wanderers | Queens Park Rangers | Cho mượn | — |
| 14/11/2018 | Queens Park Rangers | Wycombe Wanderers | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2018 | Northampton Town | Queens Park Rangers | Cho mượn | — |
| 30/08/2017 | Queens Park Rangers | Northampton Town | Chuyển nhượng | — |
| 21/01/2016 | Wycombe Wanderers | Queens Park Rangers | Hết hạn mượn 0.53M € | 530 nghìn € |
| 17/03/2013 | Oxford City | Wycombe Wanderers | Cho mượn | — |
| 24/10/2012 | Wycombe Wanderers | Oxford City | Chuyển nhượng | — |
| 23/10/2012 | Hayes & Yeading FC | Wycombe Wanderers | Cho mượn | — |
| 13/08/2012 | Wycombe Wanderers | Hayes & Yeading FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/02/2012 | Lewes FC | Wycombe Wanderers | Cho mượn | — |
| 31/01/2012 | Wycombe Wanderers | Lewes FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Wycombe Wanderers U18 | Wycombe Wanderers | Chuyển nhượng | — |