
Mato Miloš là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Odra Opole.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
209Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 209 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 209 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/08/2011 | 18 | 50 nghìn € |
| 28/02/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 29/09/2012 | 19 | 150 nghìn € |
| 02/03/2013 | 19 | 150 nghìn € |
| 17/09/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/01/2014 | 20 | 450 nghìn € |
| 14/07/2014 | 21 | 400 nghìn € |
| 09/02/2015 | 21 | 450 nghìn € |
| 28/06/2015 | 21 | 600 nghìn € |
| 27/12/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 12/06/2016 | 22 | 500 nghìn € |
| 13/09/2016 | 23 | 400 nghìn € |
| 12/03/2017 | 23 | 400 nghìn € |
| 15/01/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 02/07/2018 | 25 | 350 nghìn € |
| 16/08/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 09/06/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 28 | 500 nghìn € |
| 05/06/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 15/11/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 08/06/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/12/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 27/03/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 06/06/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 10/12/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 03/04/2025 | 31 | 175 nghìn € |
| 25/09/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 09/06/2026 | 32 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ49
- Kỹ thuật55
- Tư duy71
- Sức mạnh43
- Thể lực32