
Matija Rom là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo Xorazm Urganch.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
20Trận ra sân
20Đá chính
1.792Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 20 | 20 | 1.792 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.792 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/07/2017 | 18 | 100 nghìn € |
| 20/02/2018 | 19 | 250 nghìn € |
| 02/08/2018 | 19 | 200 nghìn € |
| 07/03/2019 | 20 | 450 nghìn € |
| 23/06/2019 | 20 | 800 nghìn € |
| 26/12/2019 | 21 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 21 | 725 nghìn € |
| 26/07/2020 | 21 | 650 nghìn € |
| 13/01/2021 | 22 | 600 nghìn € |
| 06/06/2021 | 22 | 400 nghìn € |
| 19/12/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 17/05/2022 | 23 | 400 nghìn € |
| 07/11/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 27/03/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 24/05/2023 | 24 | 225 nghìn € |
| 31/08/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 11/12/2023 | 25 | 225 nghìn € |
| 25/06/2024 | 25 | 225 nghìn € |
| 13/11/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 16/06/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 05/11/2025 | 27 | 350 nghìn € |
| 12/05/2026 | 27 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật46
- Tư duy52
- Sức mạnh42
- Thể lực29