
Matías Sproat là tiền đạo 38 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo CA Brown Adrogue.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
34Trận ra sân
24Đá chính
807Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
403Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Argentine Group B Tebolidun League Manchester | 2026 | — | 34 | 24 | 807 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Argentine Group B Tebolidun League Manchester · mùa 2026 · 34 trận ra sân, 807 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/04/2019 | 31 | 150 nghìn € |
| 16/05/2021 | 33 | 150 nghìn € |
| 21/12/2021 | 33 | 150 nghìn € |
| 25/06/2024 | 36 | 10 nghìn € |
| 28/11/2024 | 36 | 10 nghìn € |
| 27/01/2025 | 36 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2024 | Club Atletico Talleres de Perico | CA Brown Adrogue | Chuyển nhượng | — |
| 25/10/2023 | CA Villa San Carlos | Club Atletico Talleres de Perico | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2023 | Juventud Antoniana | CA Villa San Carlos | Chuyển nhượng | — |
| 03/06/2022 | CA Brown Adrogue | Juventud Antoniana | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2020 | CA Villa San Carlos | CA Brown Adrogue | Chuyển nhượng | — |
| 27/07/2019 | Sport Boys | CA Villa San Carlos | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Club Comunicaciones | Sport Boys | Chuyển nhượng Free | — |
| 24/07/2018 | CA Barracas Central | Club Comunicaciones | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2017 | CA Brown Adrogue | CA Barracas Central | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2017 | CA Barracas Central | CA Brown Adrogue | Cho mượn | — |
| 30/06/2016 | CA Brown Adrogue | CA Barracas Central | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Tristan Suarez | CA Brown Adrogue | Hết hạn mượn | — |