
Matías Pérez là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo Deportes La Serena.
Tiểu sử Matías Pérez
Matías Pérez là hậu vệ của Deportes La Serena, quốc tịch Chile, 21 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ có 2 trận ra sân với 52 phút thi đấu và điểm trung bình 6,49 tại VĐQG Chile. Với chiều cao 192 cm, nặng 87 kg và thuận chân phải, giá trị thị trường được ghi nhận là 500 nghìn € và hợp đồng đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất được ghi vào 12/08/2026, từ Lecce sang Deportes La Serena.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
52Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
63%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,49Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Chile | 2026 | — | 2 | 1 | 52 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 63% | 33% | 0 | 0 | 6,49 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Chile · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 52 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/11 (63%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/12 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 7
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/09/2026 | VĐQG Chile | vs Universidad de Chile | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Chile | vs Nublense | T 2-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/10 | 1 | 4/9 | — | 6,12 |
| 01/09/2026 | VĐQG Chile | @ Union La Calera | T 1-0 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 0/3 | — | 6,86 |
| 23/08/2026 | VĐQG Chile | vs Cobresal | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/05/2026 | Serie A | vs Genoa | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/05/2026 | Serie A | @ Sassuolo | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/05/2026 | Serie A | vs Juventus | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | Serie A | @ Pisa | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/04/2026 | Serie A | @ Hellas Verona | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/04/2026 | Serie A | vs Fiorentina | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/06/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 04/12/2024 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/05/2025 | 20 | 300 nghìn € |
| 06/10/2025 | 20 | 500 nghìn € |
| 22/12/2025 | 20 | 500 nghìn € |
| 28/05/2026 | 21 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Lecce | Deportes La Serena | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2025 | Curico Unido | Lecce | Hết hạn mượn 0.525M € | 525 nghìn € |
| 31/12/2023 | Curicó Unido U21 | Curico Unido | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Curicó Unido U18 | Curicó Unido U21 | Chuyển nhượng | — |