
Matias Orihuela là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportivo La Guaira.
Tiểu sử Matias Orihuela
Matias Orihuela là hậu vệ người Argentina, 34 tuổi, hiện khoác áo Deportivo La Guaira. Mùa 2026 ghi nhận 10 trận ra sân với 849 phút thi đấu và điểm trung bình 6,77. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 450 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 22/07/2026, từ Free player sang Deportivo La Guaira. Cao 178 cm, nặng 72 kg, thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
939Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 11 | 11 | 939 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 84% | 58% | 1 | 0 | 6,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 939 phút · điểm TB 6,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 370/438 (84%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 1/17 (5%)
- Chuyền dài chính xác
- 30/45 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/32
- Cắt bóng
- 15
- Phá bóng
- 26
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 58/99 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 43 / 32
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 123
- Phạm lỗi
- 12
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/01/2015 | 22 | 150 nghìn € |
| 13/07/2015 | 23 | 150 nghìn € |
| 05/02/2016 | 23 | 150 nghìn € |
| 07/08/2016 | 24 | 275 nghìn € |
| 12/02/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 08/10/2017 | 25 | 350 nghìn € |
| 07/05/2018 | 26 | 350 nghìn € |
| 06/12/2018 | 26 | 300 nghìn € |
| 20/05/2019 | 27 | 250 nghìn € |
| 04/12/2019 | 27 | 125 nghìn € |
| 07/02/2021 | 28 | 75 nghìn € |
| 19/10/2021 | 29 | 150 nghìn € |
| 23/05/2022 | 30 | 100 nghìn € |
| 05/09/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/10/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 03/07/2023 | 31 | 450 nghìn € |
| 18/12/2023 | 31 | 450 nghìn € |
| 11/06/2024 | 32 | 350 nghìn € |
| 12/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 16/12/2025 | 33 | 125 nghìn € |
| 08/04/2026 | 34 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/07/2026 | Free player | Deportivo La Guaira | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | San Martin San Juan | Free player | Trở lại | — |
| 09/07/2025 | Atletico Tucuman | San Martin San Juan | Chuyển nhượng | — |
| 20/07/2021 | Club Atlético Newell's Old Boys | Atletico Tucuman | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2019 | Apollon Smirnis | Club Atlético Newell's Old Boys | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2018 | Temperley | Apollon Smirnis | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2018 | Club Atletico Tigre | Temperley | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2017 | Quilmes | Club Atletico Tigre | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Estudiantes La Plata | Quilmes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Deportivo Moron | Estudiantes La Plata | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | CD Morón II | Deportivo Moron | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật46
- Tư duy46
- Sức mạnh65
- Thể lực53