
Matias·Nizzo là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Villa Dalmine.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
27Trận ra sân
19Đá chính
1.660Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1660Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Argentine Group B Tebolidun League Manchester | 2026 | — | 27 | 19 | 1.660 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Argentine Group B Tebolidun League Manchester · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 1.660 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/06/2011 | 22 | 50 nghìn € |
| 22/04/2019 | 30 | 150 nghìn € |
| 16/02/2020 | 31 | 100 nghìn € |
| 07/10/2020 | 31 | 100 nghìn € |
| 07/01/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 19/10/2021 | 32 | 75 nghìn € |
| 15/12/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 16/07/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 03/12/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 25/06/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 28/11/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 27/01/2025 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.