
Matías Jones là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Hoogeveen.
Tiểu sử Matías Jones
Matías Jones là tiền vệ 35 tuổi, hiện khoác áo Hoogeveen và mang quốc tịch Uruguay. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Trong mùa hiện tại, Matías Jones có 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu tại Cúp KNVB. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 750 nghìn € (2011), còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp KNVB | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp KNVB · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/01/2010 | 18 | 100 nghìn € |
| 19/08/2010 | 19 | 100 nghìn € |
| 16/01/2011 | 19 | 200 nghìn € |
| 06/09/2011 | 20 | 750 nghìn € |
| 20/07/2012 | 21 | 600 nghìn € |
| 03/06/2013 | 21 | 500 nghìn € |
| 25/08/2013 | 22 | 500 nghìn € |
| 19/02/2014 | 22 | 450 nghìn € |
| 13/07/2015 | 24 | 450 nghìn € |
| 24/02/2016 | 24 | 325 nghìn € |
| 08/09/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 21/02/2017 | 25 | 350 nghìn € |
| 04/02/2018 | 26 | 300 nghìn € |
| 26/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 01/01/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 09/04/2021 | 29 | 150 nghìn € |
| 09/09/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 31/12/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 03/10/2022 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2011; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Hoogeveen | GSV Be Quick 1887 Haren | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2025 | HHC Hardenberg | Hoogeveen | Chuyển nhượng | — |
| 21/03/2022 | Free player | HHC Hardenberg | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Central Espanol | Free player | Trở lại | — |
| 26/04/2021 | Danubio FC | Central Espanol | Chuyển nhượng | — |
| 22/09/2019 | Free player | Danubio FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | SC Cambuur Leeuwarden | Free player | Trở lại | — |
| 29/01/2019 | CA River Plate Montevideo | SC Cambuur Leeuwarden | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2016 | San Martin San Juan | CA River Plate Montevideo | Chuyển nhượng | — |
| 02/02/2015 | Internacional de Bogota | San Martin San Juan | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2014 | Defensor Sporting Montevideo | Internacional de Bogota | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2013 | Groningen | Defensor Sporting Montevideo | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2013 | Emmen | Groningen | Cho mượn | — |
| 12/01/2013 | Groningen | Emmen | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2011 | Danubio FC | Groningen | Cho mượn | — |
| 19/02/2011 | Groningen | Danubio FC | Chuyển nhượng | — |
| 18/02/2011 | Danubio FC | Groningen | Hết hạn mượn 0.75M € | 750 nghìn € |
| 30/06/2009 | Danubio U19 | Danubio FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật51
- Tư duy57
- Sức mạnh35
- Thể lực36