
Matías Hernández là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo CA Banfield.
Tiểu sử Matías Hernández
Matías Hernández là tiền đạo người Argentina, cao 178 cm, sinh ngày 06/01/2005 và đang khoác áo CA Banfield ở tuổi 21. Mùa 2026, cầu thủ có 8 trận ra sân, 1 bàn thắng, 294 phút thi đấu và điểm trung bình 6,45; trong đó 7 trận và 1 bàn thắng tại VĐQG Argentina, cùng 1 trận tại Copa Argentina. Giá trị thị trường là 50 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/08/2026, từ CA San Lorenzo đến CA Banfield.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
3Đá chính
294Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,31Bàn/90 phút
294Phút/bàn
2/5Sút trúng/sút
67%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,45Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Argentina | 2026 | — | 7 | 2 | 229 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | 64% | 30% | 0 | 0 | 6,50 |
| Copa Argentina | 2026 | — | 1 | 1 | 65 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 76% | 20% | 1 | 0 | 6,08 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Argentina · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 229 phút · điểm TB 6,50
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/59 (64%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/23 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 34
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Copa Argentina · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 65 phút · điểm TB 6,08
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 13/17 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/5 (20%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Argentina | vs Argentinos Juniors | B 0-1 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/5 | 0 | — | — | 6,26 |
| 11/10/2026 | VĐQG Argentina | @ Club Atletico Tigre | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/10/2026 | VĐQG Argentina | vs CA Rosario Central | H 1-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/5 | 0 | 1/1 | — | 6,71 |
| 20/09/2026 | VĐQG Argentina | @ Gimnasia La Plata | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/9 | 0 | 0/5 | — | 6,37 |
| 15/09/2026 | VĐQG Argentina | vs CA Barracas Central | H 1-1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/3 | 0 | — | — | 6,47 |
| 10/09/2026 | Copa Argentina | @ Deportivo Riestra | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | VĐQG Argentina | @ Aldosivi Mar del Plata | B 1-3 | 70 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 13/20 | 2 | 4/7 | — | 7,03 |
| 31/08/2026 | VĐQG Argentina | vs River Plate | B 2-3 | 57 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8/10 | 2 | 2/5 | — | 6,59 |
| 23/08/2026 | VĐQG Argentina | @ Club Atlético Newell's Old Boys | B 1-2 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 0 | 0/5 | — | 6,07 |
| 19/08/2026 | Copa Argentina | vs Ferrocarril Midland | H 2-2 | 65 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 13/17 | 0 | 1/5 | V | 6,08 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | 21 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | CA San Lorenzo | CA Banfield | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | CA San Lorenzo de Almagro II | CA San Lorenzo | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Club Sportivo San Lorenzo U19 | CA San Lorenzo de Almagro II | Chuyển nhượng | — |