
Matías García
Tiền đạoARG
35Tuổi
174Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Matías García là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch ARG.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | ARG Primera Nacional | vs Ferrocarril Midland | T 3-2 | 29 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,50 |
| 12/10/2026 | ARG Primera Nacional | @ Atletico Atlanta | B 0-1 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/10/2026 | ARG Primera Nacional | vs Gimnasia y Tiro | T 1-0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
| 28/09/2026 | ARG Primera Nacional | @ Gimnasia Jujuy | H 2-2 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 14/09/2026 | ARG Primera Nacional | vs Agropecuario de Carlos Casares | T 3-0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
| 06/09/2026 | ARG Primera Nacional | @ Tristan Suarez | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | ARG Primera Nacional | vs Club Atletico Guemes | H 1-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,05 |
| 24/08/2026 | ARG Primera Nacional | @ Chacarita juniors | T 2-1 | 19 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,35 |
| 17/08/2026 | ARG Primera Nacional | vs Deportivo Madryn | H 2-2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,00 |
| 10/08/2026 | ARG Primera Nacional | vs San Martin San Juan | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/02/2014 | 22 | 50 nghìn € |
| 10/01/2015 | 23 | 175 nghìn € |
| 13/07/2015 | 23 | 175 nghìn € |
| 05/02/2016 | 24 | 175 nghìn € |
| 17/12/2018 | 27 | 600 nghìn € |
| 01/08/2019 | 27 | 650 nghìn € |
| 04/12/2019 | 28 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 800 nghìn € |
| 20/04/2021 | 29 | 800 nghìn € |
| 14/10/2021 | 29 | 1,5 triệu € |
| 10/04/2022 | 30 | 1,5 triệu € |
| 30/10/2022 | 31 | 1,2 triệu € |
| 03/07/2023 | 31 | 1,2 triệu € |
| 03/10/2023 | 31 | 600 nghìn € |
| 18/12/2023 | 32 | 400 nghìn € |
| 11/06/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 28/11/2024 | 33 | 250 nghìn € |
| 01/04/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 75 nghìn € |
| 16/12/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 25/03/2026 | 34 | — |
| 14/05/2026 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật52
- Tư duy51
- Sức mạnh38
- Thể lực35