Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Matías Fracchia Moreira

SHB Đà NẵngHậu vệURU
31Tuổi
188Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Matías Fracchia Moreira là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo SHB Đà Nẵng.

Tiểu sử Matías Fracchia Moreira

Matías Fracchia Moreira, hậu vệ 31 tuổi người Uruguay, thi đấu cho SHB Đà Nẵng. Cao 188 cm, nặng 84 kg, thuận chân trái. Mùa 2026-2027 ghi nhận 3 trận tại V.League 1 với tổng 270 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 250 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2024. Cầu thủ chuyển từ Cerro Largo sang SHB Đà Nẵng vào ngày 31/07/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
V.League 12026-2027—4436000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

V.League 1 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2020: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 125 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 300 nghìn €2024: 375 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 250 nghìn €20172026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
18/10/20172275 nghìn €
09/11/20202575 nghìn €
10/03/20212575 nghìn €
21/10/202126125 nghìn €
01/06/202226200 nghìn €
11/11/202227300 nghìn €
25/03/202428375 nghìn €
09/06/202428400 nghìn €
18/12/202429400 nghìn €
26/06/202529300 nghìn €
23/11/202530250 nghìn €
31/05/202630250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/07/2026Cerro LargoSHB Da NangChuyển nhượng—
03/03/2026Free playerCerro LargoChuyển nhượng—
05/02/2026Coquimbo UnidoFree playerTrở lại—
31/12/2025Coritiba SAF - PRCoquimbo UnidoChuyển nhượng—
30/01/2025Danubio FCCoritiba SAF - PRChuyển nhượng—
16/01/2024Comunicaciones FCDanubio FCChuyển nhượng—
31/12/2022Montevideo Wanderers FCComunicaciones FCChuyển nhượng—
28/01/2022O.HigginsMontevideo Wanderers FCChuyển nhượng—
23/01/2020Deportes VallenarO.HigginsChuyển nhượng—
31/12/2018BarnecheaDeportes VallenarChuyển nhượng—
22/01/2018Deportes TemucoBarnecheaChuyển nhượng—
04/06/2017BarnecheaDeportes TemucoChuyển nhượng—
31/07/2016North Carolina State Wolfpack (NC State Univ.)BarnecheaChuyển nhượng—
31/07/2014Cedar Stars AcademyNorth Carolina State Wolfpack (NC State Univ.)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy49
  • Sức mạnh66
  • Thể lực56
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com