
Matías Dituro là thủ môn 39 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Elche CF.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
24Cứu thua
67%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 24 | 6 | 10 | 67% | 50% | 0 | 0 | 6,37 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút · điểm TB 6,37
Thủ môn
- Cứu thua
- 24
- Đấm bóng
- 6
- Băng ra (thành công / tổng)
- 7/7
- Bắt bóng bổng tốt
- 8
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 306/453 (67%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 92/232 (39%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 151
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | La Liga | @ Villarreal CF | H 0-0 | 90 | 6 | 2 | 1 | 30/50 | 0 | — | — | 7,93 |
| 11/10/2026 | La Liga | vs RC Celta | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 61/67 | 0 | — | — | 6,96 |
| 19/09/2026 | La Liga | @ RCD Espanyol de Barcelona | T 3-1 | 90 | 4 | 3 | 3 | 15/55 | 0 | — | — | 6,89 |
| 16/09/2026 | La Liga | vs Real Madrid | B 2-3 | 90 | 2 | 0 | 2 | 43/51 | 0 | 1/2 | — | 5,97 |
| 12/09/2026 | La Liga | @ Athletic Club | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 26/46 | 0 | — | — | 6,18 |
| 08/09/2026 | La Liga | vs Real Sociedad | B 2-3 | 90 | 3 | 1 | 0 | 32/41 | 0 | — | — | 5,78 |
| 29/08/2026 | La Liga | @ Racing Santander | B 2-3 | 90 | 3 | 0 | 1 | 25/35 | 0 | 1/2 | — | 5,54 |
| 24/08/2026 | La Liga | vs FC Barcelona | B 0-5 | 90 | 2 | 0 | 0 | 34/52 | 0 | — | — | 5,63 |
| 18/08/2026 | La Liga | @ RC Deportivo | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 40/56 | 0 | — | — | 6,42 |
| 24/05/2026 | La Liga | @ Girona FC | H 1-1 | 90 | 6 | 0 | 1 | 32/53 | 0 | — | — | 7,37 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/01/2016 | 28 | 400 nghìn € |
| 02/06/2018 | 31 | 525 nghìn € |
| 21/05/2019 | 32 | 525 nghìn € |
| 06/12/2019 | 32 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 475 nghìn € |
| 09/11/2020 | 33 | 750 nghìn € |
| 10/03/2021 | 33 | 1,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 34 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 34 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 35 | 1,0 triệu € |
| 14/11/2022 | 35 | 1,0 triệu € |
| 03/04/2023 | 35 | 1,0 triệu € |
| 19/07/2023 | 36 | 800 nghìn € |
| 26/09/2023 | 36 | 700 nghìn € |
| 20/12/2023 | 36 | 550 nghìn € |
| 25/03/2024 | 36 | 500 nghìn € |
| 23/06/2024 | 37 | 300 nghìn € |
| 12/12/2024 | 37 | 250 nghìn € |
| 26/03/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 23/06/2025 | 38 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 38 | 200 nghìn € |
| 04/06/2026 | 39 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực56
- Chỉ số 166
- Chỉ số 253
- Chỉ số 472
- Chỉ số 395