
Matías de los Santos là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Albion FC.
Tiểu sử Matías de los Santos
Matías de los Santos là hậu vệ của Albion FC, mang quốc tịch Uruguay và hiện 33 tuổi. Cao 184 cm, nặng 83 kg, thuận chân phải, sinh ngày 22/11/1992. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 20 trận với 1245 phút thi đấu tại Primera División Uruguay, hợp đồng đến 30/12/2026. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 1,8 triệu € (2019).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
20Trận ra sân
13Đá chính
1.245Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 20 | 13 | 1.245 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.245 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/02/2014 | 21 | 125 nghìn € |
| 14/08/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 11/02/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 13/08/2015 | 22 | 250 nghìn € |
| 24/02/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 08/09/2016 | 23 | 400 nghìn € |
| 21/02/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 18/11/2017 | 24 | 750 nghìn € |
| 06/03/2018 | 25 | 850 nghìn € |
| 07/06/2018 | 25 | 900 nghìn € |
| 08/10/2018 | 25 | 900 nghìn € |
| 22/12/2018 | 26 | 900 nghìn € |
| 20/06/2019 | 26 | 1,8 triệu € |
| 04/12/2019 | 27 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 800 nghìn € |
| 15/01/2021 | 28 | 700 nghìn € |
| 19/10/2021 | 28 | 900 nghìn € |
| 23/05/2022 | 29 | 900 nghìn € |
| 25/10/2022 | 29 | 650 nghìn € |
| 03/04/2023 | 30 | 650 nghìn € |
| 19/07/2023 | 30 | 550 nghìn € |
| 12/12/2023 | 31 | 400 nghìn € |
| 09/06/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 12/12/2024 | 32 | 350 nghìn € |
| 01/06/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 150 nghìn € |
| 20/09/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật38
- Tư duy46
- Sức mạnh73
- Thể lực61