Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Matías Cortave

AlmagroHậu vệARG
34Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Matías Cortave là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Almagro.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

27Trận ra sân
25Đá chính
2.331Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
6,09Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
ARG Primera Nacional2026—27252.33100000——406,09

Chỉ số chi tiết từng giải

ARG Primera Nacional · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 2.331 phút · điểm TB 6,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Matías Cortave · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/10/2026ARG Primera Nacional@ Club Atletico GuemesB 1-29000000—0——6,10
11/10/2026ARG Primera Nacionalvs Chacarita juniorsT 2-15100000—0——6,60
23/08/2026ARG Primera Nacionalvs ColegialesH 0-09000000—0——6,90
16/08/2026ARG Primera Nacional@ Deportivo MoronB 0-29000000—0—V5,75
10/08/2026ARG Primera Nacional@ QuilmesH 1-19000000—0——6,30
06/08/2026ARG Primera Nacionalvs Gimnasia y TiroB 0-29000000—0——6,10
02/08/2026ARG Primera Nacionalvs Ferrocarril MidlandH 1-19000000—0——6,50
28/07/2026ARG Primera Nacional@ Atletico AtlantaT 3-19000000—0——6,50
13/07/2026ARG Primera Nacional@ San Martin TucumanB 0-34500000—0——6,10
21/06/2026ARG Primera Nacionalvs Atletico AtlantaT 2-07500000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 100 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 450 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 325 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 275 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 125 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 75 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/04/201926100 nghìn €
16/02/202027300 nghìn €
30/12/202028300 nghìn €
29/06/202129450 nghìn €
29/12/202129450 nghìn €
04/07/202230325 nghìn €
15/12/202230250 nghìn €
01/06/202330275 nghìn €
19/11/202331300 nghìn €
27/05/202431250 nghìn €
06/11/202432200 nghìn €
21/05/202532125 nghìn €
25/11/20253375 nghìn €
14/05/20263375 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2025Deportivo MoronAlmagroChuyển nhượng—
31/12/2024Carlos MannucciDeportivo MoronChuyển nhượng—
31/12/2022QuilmesCarlos MannucciChuyển nhượng—
31/12/2021MacaraQuilmesChuyển nhượng—
13/01/2021Deportivo MoronMacaraChuyển nhượng—
30/06/2019CA Brown AdrogueDeportivo MoronChuyển nhượng Free—
14/09/2017Maccabi HerzliyaCA Brown AdrogueChuyển nhượng Free—
19/07/2016CA Brown AdrogueMaccabi HerzliyaChuyển nhượng—
30/06/2015Brown de Adrogue IICA Brown AdrogueChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ33
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy46
  • Sức mạnh66
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com