
mathias voss là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo HB Torshavn.
Tiểu sử mathias voss
mathias voss là hậu vệ thi đấu cho HB Torshavn, mang quốc tịch Denmark, sinh ngày 26/01/2002 và hiện 24 tuổi. Cầu thủ thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 28 trận ra sân, ghi 5 bàn thắng và 6 kiến tạo, trong đó 25 trận tại Faroe Islands Premier League và 3 trận tại Faroe Islands Cup. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
25Trận ra sân
25Đá chính
84Phút
4Bàn thắng
6Kiến tạo
4,29Bàn/90 phút
21Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Faroe Islands Premier League | 2026 | — | 25 | 25 | 84 | 4 | 0 | 6 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Faroe Islands Cup | — | — | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Faroe Islands Premier League · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 84 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 6
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Faroe Islands Cup · 3 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/06/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Motherwell F.C. | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Motherwell F.C. | B 0-2 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Brondby IF | B 0-1 | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/12 | 0 | 0/3 | — | 6,36 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Brondby IF | H 1-1 | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/9 | 0 | — | — | 6,89 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 02/03/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/11/2023 | 21 | 75 nghìn € |
| 27/06/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 12/11/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 23/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/11/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 22/06/2026 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật54
- Tư duy65
- Sức mạnh53
- Thể lực40