
Mathías Suárez là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CSD Antofagasta.
Tiểu sử Mathías Suárez
Mathías Suárez là hậu vệ 30 tuổi, hiện thi đấu cho CSD Antofagasta và mang quốc tịch Uruguay. Mùa 2026 ghi nhận 34 trận với 669 phút thi đấu, trong đó Hạng 2 Chile có 27 trận và Chilean Cup có 7 trận. Giá trị thị trường hiện ở mức 350 nghìn €, cao nhất từng đạt 1,5 triệu € vào năm 2019. Hợp đồng đến 30/12/2026, cầu thủ cao 180 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải, sinh ngày 24/06/1996.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
35Trận ra sân
33Đá chính
669Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
8/0Vàng/Đỏ
1,11Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chilean Cup | 2026 | — | 7 | 7 | 603 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 81% | 53% | 4 | 0 | 5,57 |
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 28 | 26 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chilean Cup · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 603 phút · điểm TB 5,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 76/93 (81%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/17 (41%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 13
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/15 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 21
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 66 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/10/2026 | Chilean Cup | vs Universidad de Chile | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 16/22 | 1 | 6/10 | V | 6,94 |
| 27/09/2026 | Chilean Cup | vs Municipal Iquique | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/34 | 0 | 0/2 | — | 6,43 |
| 24/09/2026 | Chilean Cup | @ Municipal Iquique | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/37 | 0 | 2/3 | V | 6,02 |
| 12/07/2026 | Chilean Cup | vs Cobresal | T 1-0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/06/2026 | Chilean Cup | @ Cobresal | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,65 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 18 | 650 nghìn € |
| 13/08/2015 | 19 | 800 nghìn € |
| 24/02/2016 | 19 | 900 nghìn € |
| 08/09/2016 | 20 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2017 | 20 | 1,0 triệu € |
| 04/02/2018 | 21 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 22 | 1,5 triệu € |
| 18/12/2019 | 23 | 1,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 1,0 triệu € |
| 19/10/2020 | 24 | 500 nghìn € |
| 01/01/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 03/06/2021 | 24 | 500 nghìn € |
| 15/12/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 01/06/2022 | 25 | 400 nghìn € |
| 01/11/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 26/06/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 24/10/2023 | 27 | 275 nghìn € |
| 05/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 29/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 17/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 21/06/2026 | 29 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 350 nghìn €.