
Mathias Gindl là thủ môn 26 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SV Horn.
Tiểu sử Mathias Gindl
Mathias Gindl là thủ môn của câu lạc bộ SV Horn, mang quốc tịch Austria, hiện 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 20/04/2000, cao 183 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Mathias Gindl đã ra sân 13 trận với tổng cộng 1170 phút, gồm 12 trận tại Austrian 3.Liga và 1 trận tại Austrian Cup. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ được ghi nhận là 200 nghìn € (2020). Cầu thủ gia nhập SV Horn từ Neusiedl vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.170Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 30/11/2018 | 18 | 75 nghìn € |
| 31/05/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 02/12/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/07/2020 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/12/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 25/05/2021 | 21 | 175 nghìn € |
| 30/11/2021 | 21 | 175 nghìn € |
| 24/05/2022 | 22 | 175 nghìn € |
| 19/09/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 16/11/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 04/06/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 30/06/2023 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2020; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Neusiedl | SV Horn | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | FAC WIEN | Neusiedl | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2022 | Young Violets Austria Wien | FAC WIEN | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | SKN St. Polten U18 | Young Violets Austria Wien | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | AKA St. Pölten U16 | SKN St. Polten U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | St.Polten U15 | AKA St. Pölten U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | SC Prottes Youth | St.Polten U15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | SV Bad Pirawarth Youth | SC Prottes Youth | Chuyển nhượng | — |