
Mathias bernatene là thủ môn 26 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Liverpool URU.
Tiểu sử Mathias bernatene
Mathias bernatene là thủ môn của Liverpool URU, quốc tịch Uruguay, hiện 26 tuổi và cao 187 cm. Mùa 2026 tại Primera División Uruguay, cầu thủ ra sân 18 trận với 1575 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 450 nghìn €. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026, và cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
18Trận ra sân
17Đá chính
1.575Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 18 | 17 | 1.575 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.575 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/04/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 09/09/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 31/12/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 01/06/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 11/11/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 19/07/2023 | 22 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 04/12/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 15/05/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 24/11/2025 | 25 | 350 nghìn € |
| 15/03/2026 | 25 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 300 nghìn € |
| 20/09/2026 | 26 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.