
Matej Mršić là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo NK Opatija.
Tiểu sử Matej Mršić
Matej Mršić chơi ở vị trí tiền vệ cho NK Opatija, mang quốc tịch Croatia, hiện 32 tuổi. Anh thuận chân trái, cao 185 cm và nặng 75 kg, sinh ngày 13/01/1994. Trong mùa 2026-2027 tại Croatian First Football League, anh có 6 trận ra sân với tổng cộng 360 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, trong khi giá trị cao nhất từng đạt 400 nghìn € vào năm 2019.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Croatian First Football League | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Croatian First Football League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/08/2011 | 17 | 25 nghìn € |
| 28/02/2012 | 18 | 25 nghìn € |
| 29/09/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/08/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 09/06/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 14/12/2017 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/12/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 24/06/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 06/12/2019 | 25 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 09/07/2020 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/12/2020 | 26 | 350 nghìn € |
| 24/06/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 25/12/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 21/06/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 28/09/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 29 | 175 nghìn € |
| 28/12/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 05/02/2024 | 30 | — |
| 29/12/2025 | 31 | 50 nghìn € |
| 25/06/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.