
Massimo Luongo
Tiền vệAUS
34Tuổi
174Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Massimo Luongo là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch AUS.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2013 | 20 | 400 nghìn € |
| 26/02/2015 | 22 | 1,5 triệu € |
| 23/09/2015 | 22 | 3,5 triệu € |
| 19/04/2016 | 23 | 3,5 triệu € |
| 31/08/2016 | 23 | 4,0 triệu € |
| 26/02/2017 | 24 | 4,0 triệu € |
| 17/09/2017 | 24 | 4,5 triệu € |
| 26/02/2018 | 25 | 4,5 triệu € |
| 23/09/2018 | 25 | 4,5 triệu € |
| 27/06/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 26/02/2020 | 27 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 2,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 28 | 2,0 triệu € |
| 09/03/2021 | 28 | 1,6 triệu € |
| 29/06/2021 | 28 | 1,6 triệu € |
| 13/09/2022 | 29 | 800 nghìn € |
| 26/10/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 04/04/2023 | 30 | 350 nghìn € |
| 08/06/2023 | 30 | 275 nghìn € |
| 26/10/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 23/05/2024 | 31 | 500 nghìn € |
| 15/12/2024 | 32 | 500 nghìn € |
| 29/05/2025 | 32 | 400 nghìn € |
| 02/12/2025 | 33 | 350 nghìn € |
| 27/05/2026 | 33 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.