
Massari là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Cafetaleros de Chiapas.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/07/2008 | 17 | 50 nghìn € |
| 05/09/2009 | 19 | 150 nghìn € |
| 27/02/2011 | 20 | — |
| 17/03/2011 | 20 | 150 nghìn € |
| 29/05/2011 | 20 | 150 nghìn € |
| 10/07/2011 | 20 | — |
| 23/05/2018 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 07/07/2020 | 29 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/07/2024 | EC Próspera (SC) | AS Sersale | Chuyển nhượng | — |
| 13/04/2022 | EC Passo Fundo | EC Próspera (SC) | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Sud America | EC Passo Fundo | Hết hạn mượn | — |
| 24/02/2020 | Cafetaleros de Chiapas | Sud America | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2019 | FC Juarez | Cafetaleros de Chiapas | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2018 | Cafetaleros de Chiapas | FC Juarez | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2016 | Free Player | Cafetaleros de Chiapas | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2016 | Volta Redonda Futebol Clube (RJ) U20 | Veranópolis EC | Chuyển nhượng Free | — |
| 15/06/2015 | Toledo Esporte Clube (PR) | Volta Redonda Futebol Clube (RJ) U20 | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/04/2015 | SC São Paulo | Toledo Esporte Clube (PR) | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/12/2014 | CD Mafra | SC São Paulo | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2014 | GE Juventus (SC) | CD Mafra | Hết hạn mượn | — |
| 31/12/2013 | SC Internacional B | GE Juventus (SC) | Hết hạn mượn | — |
| 30/05/2013 | Parana PR | Internacional - RS | Cho mượn | — |
| 31/01/2013 | Internacional - RS | Parana PR | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2012 | Criciuma | Internacional - RS | Cho mượn | — |
| 30/06/2011 | Internacional - RS | Criciuma | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | SC Internacional B | Internacional - RS | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2010 | Free Player | SC Internacional B | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2010 | Figueirense | Free Player | Trở lại | — |