
Masoud Rigi là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Fajr Sepasi.
Tiểu sử Masoud Rigi
Tiền vệ Masoud Rigi, 35 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fajr Sepasi, mang quốc tịch Iran. Cầu thủ cao 177 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại VĐQG Iran, cầu thủ ra sân 8 trận, có 1 kiến tạo và thi đấu 631 phút. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, cao nhất từng đạt 600 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 28/07/2025, từ Persepolis đến Fajr Sepasi, và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
721Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 721 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 721 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/11/2012 | 21 | 25 nghìn € |
| 23/01/2014 | 22 | 150 nghìn € |
| 29/06/2014 | 23 | 100 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 100 nghìn € |
| 31/12/2015 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/06/2016 | 25 | 200 nghìn € |
| 24/12/2018 | 27 | 350 nghìn € |
| 01/08/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 18/02/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 27/07/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 04/01/2022 | 30 | 550 nghìn € |
| 19/05/2022 | 31 | 450 nghìn € |
| 08/11/2022 | 31 | 450 nghìn € |
| 23/05/2023 | 32 | 375 nghìn € |
| 27/11/2023 | 32 | 375 nghìn € |
| 04/06/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 22/12/2024 | 33 | 325 nghìn € |
| 15/05/2025 | 34 | 275 nghìn € |
| 07/12/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 35 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/07/2025 | Persepolis | Fajr Sepasi | Chuyển nhượng | — |
| 05/07/2023 | Sepahan | Persepolis | Chuyển nhượng | — |
| 27/08/2021 | Esteghlal Tehran | Sepahan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Shahr Khodrou | Esteghlal Tehran | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2018 | Baadraan Tehran | Shahr Khodrou | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2016 | Fajr Sepasi | Baadraan Tehran | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Payam Mokhaberat FC | Fajr Sepasi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | Fajr Sepasi Shiraz U19 | Payam Mokhaberat FC | Chuyển nhượng | — |