Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Masoud Rigi

Fajr SepasiTiền vệIRI
35Tuổi
177Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Masoud Rigi là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Fajr Sepasi.

Tiểu sử Masoud Rigi

Tiền vệ Masoud Rigi, 35 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fajr Sepasi, mang quốc tịch Iran. Cầu thủ cao 177 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại VĐQG Iran, cầu thủ ra sân 8 trận, có 1 kiến tạo và thi đấu 631 phút. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, cao nhất từng đạt 600 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 28/07/2025, từ Persepolis đến Fajr Sepasi, và hợp đồng đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
8Đá chính
721Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Iran2026-2027—9872100100——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 721 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 25 nghìn €2014: 150 nghìn €2014: 100 nghìn €2015: 100 nghìn €2015: 150 nghìn €2016: 200 nghìn €2018: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 600 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 450 nghìn €2022: 450 nghìn €2023: 375 nghìn €2023: 375 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 325 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 225 nghìn €20122026
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/11/20122125 nghìn €
23/01/201422150 nghìn €
29/06/201423100 nghìn €
30/06/201524100 nghìn €
31/12/201524150 nghìn €
09/06/201625200 nghìn €
24/12/201827350 nghìn €
01/08/201928350 nghìn €
07/04/202029300 nghìn €
18/02/202129600 nghìn €
27/07/202130600 nghìn €
04/01/202230550 nghìn €
19/05/202231450 nghìn €
08/11/202231450 nghìn €
23/05/202332375 nghìn €
27/11/202332375 nghìn €
04/06/202433350 nghìn €
22/12/202433325 nghìn €
15/05/202534275 nghìn €
07/12/202534250 nghìn €
20/05/202635225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
28/07/2025PersepolisFajr SepasiChuyển nhượng—
05/07/2023SepahanPersepolisChuyển nhượng—
27/08/2021Esteghlal TehranSepahanChuyển nhượng—
30/06/2019Shahr KhodrouEsteghlal TehranChuyển nhượng Free—
30/06/2018Baadraan TehranShahr KhodrouChuyển nhượng Free—
30/06/2016Fajr SepasiBaadraan TehranChuyển nhượng—
30/06/2011Payam Mokhaberat FCFajr SepasiChuyển nhượng—
30/06/2007Fajr Sepasi Shiraz U19Payam Mokhaberat FCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com