
Masies artien là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Al Zawraa SC.
Tiểu sử Masies artien
Masies artien là hậu vệ của câu lạc bộ Al Zawraa SC, mang quốc tịch Iraq và hiện 33 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 08/08/1993, cao 188 cm, nặng 86 kg và thuận cả hai chân. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với tổng 156 phút trên sân tại VĐQG Iraq. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 175 nghìn € (2024). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Al Talaba đến Al Zawraa SC vào 30/06/2026, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
157Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
50%Chuyền chính xác
0/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 156 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 1 | — |
| Cúp C1 Vùng Vịnh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 50% | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 156 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp C1 Vùng Vịnh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 1 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | Cúp C1 Vùng Vịnh | @ Qatar Sports Club | H 1-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/07/2013 | 19 | 25 nghìn € |
| 30/06/2015 | 21 | — |
| 14/11/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 17/07/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 28/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 02/06/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Al Talaba | Al Zawraa SC | Chuyển nhượng | — |
| 09/08/2025 | Duhok SC | Al Talaba | Chuyển nhượng | — |
| 27/08/2024 | Spakenburg | Duhok SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Rijnsburgse Boys | Spakenburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | SC Genemuiden | Rijnsburgse Boys | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | VV Montfoort (- 2019) | SC Genemuiden | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2014 | Free player | VV Montfoort (- 2019) | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2014 | FC Eindhoven | Gandzasar Kapan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | SV Argon Mijdrecht | FC Eindhoven | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | SV Argon U19 | SV Argon Mijdrecht | Chuyển nhượng | — |