
Martin Melichar là thủ môn 26 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Fotbal Příbram.
Tiểu sử Martin Melichar
Martin Melichar là thủ môn người Cộng hòa Séc, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fotbal Příbram và đang 26 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 06/07/2000, cao 186 cm và nặng 90 kg. Tại Chance Národní Liga mùa 2026-2027, Melichar có 11 trận với tổng 990 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 225 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 250 nghìn € vào năm 2023. Chuyển nhượng gần nhất trong hồ sơ diễn ra vào ngày 30/06/2025, từ FK Viktoria Žižkov sang Fotbal Příbram.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Cứu thua
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chance Národní Liga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chance Národní Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/07/2020 | 20 | 200 nghìn € |
| 26/12/2020 | 20 | 250 nghìn € |
| 24/06/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/12/2021 | 21 | 175 nghìn € |
| 21/06/2022 | 21 | 175 nghìn € |
| 13/12/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 22 | 225 nghìn € |
| 19/12/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 04/06/2024 | 23 | 225 nghìn € |
| 19/12/2024 | 24 | 225 nghìn € |
| 16/06/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 25 | 225 nghìn € |
| 19/05/2026 | 25 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | FK Viktoria Žižkov | Fotbal Příbram | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Fotbal Příbram | FK Viktoria Žižkov | Chuyển nhượng | — |
| 27/01/2022 | Slavoj Trebisov | Fotbal Příbram | Cho mượn | — |
| 20/07/2021 | Fotbal Příbram | Slavoj Trebisov | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2020 | 1.FK Pribram B | Fotbal Příbram | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Marila Pribram U19 | 1.FK Pribram B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | FK Pribram U17 | Marila Pribram U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FK Pribram Youth | FK Pribram U17 | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2011 | — | FK Pribram Youth | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2008 | — | — | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực11
- Chỉ số 150
- Chỉ số 214
- Chỉ số 445
- Chỉ số 356