
Martín Campaña là thủ môn 37 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Liverpool URU.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
16Đá chính
1.395Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 16 | 16 | 1.395 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.395 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/01/2010 | 20 | 250 nghìn € |
| 24/08/2010 | 21 | 300 nghìn € |
| 31/01/2011 | 21 | 200 nghìn € |
| 24/08/2011 | 22 | 150 nghìn € |
| 02/02/2012 | 22 | 350 nghìn € |
| 15/08/2012 | 23 | 500 nghìn € |
| 03/02/2013 | 23 | 500 nghìn € |
| 25/08/2013 | 24 | 700 nghìn € |
| 19/02/2014 | 24 | 1,0 triệu € |
| 14/08/2014 | 25 | 1,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 25 | 1,1 triệu € |
| 13/08/2015 | 26 | 1,2 triệu € |
| 05/02/2016 | 26 | 1,2 triệu € |
| 07/08/2016 | 27 | 1,8 triệu € |
| 12/02/2017 | 27 | 2,0 triệu € |
| 08/10/2017 | 28 | 2,4 triệu € |
| 07/05/2018 | 28 | 5,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 29 | 5,0 triệu € |
| 05/08/2019 | 30 | 3,5 triệu € |
| 04/12/2019 | 30 | 2,7 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 2,2 triệu € |
| 30/01/2021 | 31 | 1,8 triệu € |
| 10/06/2021 | 32 | 1,4 triệu € |
| 05/01/2022 | 32 | 1,0 triệu € |
| 29/06/2022 | 33 | 700 nghìn € |
| 01/12/2022 | 33 | 500 nghìn € |
| 11/06/2023 | 34 | 450 nghìn € |
| 14/12/2023 | 34 | 450 nghìn € |
| 03/06/2024 | 35 | 400 nghìn € |
| 15/10/2024 | 35 | 300 nghìn € |
| 09/06/2025 | 36 | 300 nghìn € |
| 25/09/2025 | 36 | 150 nghìn € |
| 17/12/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 31/05/2026 | 37 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực35
- Chỉ số 151
- Chỉ số 238
- Chỉ số 456
- Chỉ số 349