Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

marlon

Al-Ttadamon(KUW)Tiền đạoBRA
31Tuổi
173Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

marlon là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Al-Ttadamon(KUW).

Tiểu sử marlon

marlon là tiền đạo của câu lạc bộ Al-Ttadamon(KUW), mang quốc tịch Brazil và 31 tuổi. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 73 kg, thuận chân trái. Lần chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 06/07/2026, từ Al-Anwar Club đến Al-Tadamon SC (Kuwait). Trước đó, cầu thủ chuyển từ Duhok SC đến Al-Anwar Club vào 12/08/2025, và từ Memphis 901 đến Duhok SC vào 09/01/2025. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 300 nghìn € (2024).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Chỉ số 8 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của marlon · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
14/05/2026Hạng Nhất Saudi@ Al-Orobah FCB 1-3dự bị00000—0———
10/05/2026Hạng Nhất Saudivs DiraiyahT 4-289020034/613/10—7,95
02/05/2026Hạng Nhất Saudi@ Al-AdalahB 1-2900031322/2603/6—6,80
27/04/2026Hạng Nhất Saudivs Al Ula FCB 1-2900031312/1614/8V6,57
21/04/2026Hạng Nhất Saudi@ Al-BatinT 3-2891121311/1369/15—8,60
13/04/2026Hạng Nhất Saudi@ Al BukayriyahB 1-2900121315/20410/12—8,19
08/04/2026Hạng Nhất Saudivs Al Wehda MeccaT 5-180112227/1225/7—8,90
03/04/2026Hạng Nhất Saudi@ Al ZulfiH 2-289000019/1334/12V6,30

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 175 nghìn €2021: 175 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 225 nghìn €20192026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/10/201924175 nghìn €
09/04/202125175 nghìn €
24/11/202126200 nghìn €
09/06/202227200 nghìn €
28/11/202227250 nghìn €
28/05/202328250 nghìn €
27/05/202429250 nghìn €
29/10/202429300 nghìn €
17/07/202530275 nghìn €
17/12/202530250 nghìn €
03/06/202631225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/07/2026Al-Anwar ClubAl-Tadamon SC (Kuwait)Chuyển nhượng—
12/08/2025Duhok SCAl-Anwar ClubChuyển nhượng—
09/01/2025Memphis 901Duhok SCChuyển nhượng—
31/12/2023Free PlayerMemphis 901Chuyển nhượng—
30/06/2023Hapoel Kiryat ShmonaFree PlayerTrở lại—
04/01/2023Birmingham LegionHapoel Kiryat ShmonaChuyển nhượng—
02/01/2022Tulsa RoughneckBirmingham LegionChuyển nhượng—
12/08/2019MadureiraTulsa RoughneckChuyển nhượng—
14/05/2018Nova IguacuMadureiraChuyển nhượng—
15/04/2018Botafogo FCNova IguacuChuyển nhượng Free—
27/11/2017Nova IguacuBotafogo FCChuyển nhượng—
31/07/2017Bangu Atletico ClubNova IguacuChuyển nhượng—
03/05/2017Nova IguacuBangu Atletico ClubChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ58
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy45
  • Sức mạnh38
  • Thể lực43
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com