
Marko Karamarko là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FK Zeljeznicar.
Tiểu sử Marko Karamarko
Marko Karamarko là tiền vệ của FK Zeljeznicar, quốc tịch Germany, hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 70 kg và thuận cả hai chân. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 350 nghìn € vào năm 2019. Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027, và cầu thủ được chuyển đến FK Zeljeznicar từ FK Riteriai vào ngày 02/08/2026. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 8 trận với 595 phút tại Bosnia and Herzegovina Premier League.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
595Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 595 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 595 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2012 | 19 | 50 nghìn € |
| 27/03/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/05/2014 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/10/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 14/01/2016 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/07/2016 | 23 | 50 nghìn € |
| 22/10/2017 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/03/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 24/09/2018 | 25 | 250 nghìn € |
| 10/03/2019 | 25 | 350 nghìn € |
| 15/09/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/12/2019 | 26 | 250 nghìn € |
| 09/08/2020 | 27 | 250 nghìn € |
| 06/12/2021 | 28 | 275 nghìn € |
| 20/04/2022 | 29 | 250 nghìn € |
| 29/12/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 01/06/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 26/12/2023 | 30 | 50 nghìn € |
| 23/05/2024 | 31 | 50 nghìn € |
| 24/09/2024 | 31 | — |
| 26/06/2025 | 32 | 25 nghìn € |
| 24/11/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 10/06/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.