
Mark Helm là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Fleetwood Town.
Tiểu sử Mark Helm
Mark Helm là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Fleetwood Town, quốc tịch England, hiện 24 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 13 trận ra sân với 1 bàn thắng, 2 kiến tạo và 1095 phút thi đấu. Tại Hạng Tư Anh, Helm có 10 trận và 1 bàn; ở Cúp Liên đoàn Anh, 3 trận và 2 kiến tạo. Giá trị thị trường được ghi nhận là 350 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Ngày 24/07/2024, Helm chuyển từ Burton đến Fleetwood Town theo hình thức chuyển nhượng.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
15Đá chính
1.270Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1270Phút/bàn
5/30Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,65Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.033 | 1 | 0 | 0 | 28 | 4 | 78% | 49% | 3 | 0 | 6,50 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 237 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 84% | 23% | 0 | 0 | 7,25 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.033 phút · điểm TB 6,50
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 4/28
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 20
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 10/17
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/21
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 285/361 (78%)
- Chuyền quyết định
- 22
- Tạt bóng chính xác
- 4/20 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 15/28 (53%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 13
- Chặn cú sút
- 12
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 52/106 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 14 / 21
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 38 / 33
- Bị tước bóng
- 16
- Mất quyền kiểm soát
- 133
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 21
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 237 phút · điểm TB 7,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/73 (84%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 3/3 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/10 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/13 (23%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 8
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Cheltenham Town | B 2-4 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 35/46 | 1 | 7/12 | — | 6,29 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rotherham United | T 2-0 | 85 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 13/19 | 0 | 5/10 | V | 6,32 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Walsall | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 28/37 | 2 | 7/15 | V | 6,27 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Salford City | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 4 | 0 | 2 | 30/35 | 1 | 3/9 | — | 6,40 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rochdale | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 24/29 | 2 | 3/5 | — | 7,28 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Barnet | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 25/32 | 0 | 2/8 | — | 5,87 |
| 17/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Sheffield United | T 1-0 | 89 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 24/28 | 0 | 1/5 | — | 6,73 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Newport County | H 1-1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 11/14 | 0 | 5/15 | V | 6,13 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Shrewsbury Town | T 2-0 | 81 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 19/25 | 1 | 2/5 | — | 6,57 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Oldham Athletic | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | 36/45 | 0 | 6/6 | — | 6,99 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/04/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 08/06/2023 | 21 | 225 nghìn € |
| 26/12/2023 | 22 | 275 nghìn € |
| 27/06/2024 | 22 | 325 nghìn € |
| 29/12/2024 | 23 | 325 nghìn € |
| 29/06/2025 | 23 | 325 nghìn € |
| 25/11/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 14/05/2026 | 24 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/07/2024 | Burton | Fleetwood Town | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2023 | Burnley U23 | Burton | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Manchester United U21 | Burnley U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Manchester United U18 | Manchester United U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Manchester United Youth | Manchester United U18 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật56
- Tư duy56
- Sức mạnh43
- Thể lực43