
Mario Tadic là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CRO, hiện khoác áo Oriolik.
Tiểu sử Mario Tadic
Mario Tadic là hậu vệ của câu lạc bộ Oriolik, mang quốc tịch Croatia và hiện 33 tuổi, sinh ngày 29/12/1992. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận là 50 nghìn €, trong khi mức giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € trong năm 2025. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 14/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Croatian Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Croatian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/05/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Varteks Varazdin | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | VĐQG Croatia | @ Rijeka | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Osijek | T 1-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 1/3 | — | 6,57 |
| 25/04/2026 | VĐQG Croatia | @ Slaven Belupo | H 2-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 1/1 | — | 6,13 |
| 22/04/2026 | VĐQG Croatia | vs HNK Gorica | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/22 | 0 | 2/5 | V | 5,74 |
| 13/04/2026 | VĐQG Croatia | vs Dinamo Zagreb | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | — |
| 07/04/2026 | VĐQG Croatia | vs NK Lokomotiva Zagreb | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | VĐQG Croatia | vs Hajduk Split | B 0-6 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/52 | 0 | 2/5 | — | 5,48 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 27/06/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 29/12/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 26/06/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 21/12/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 28/05/2026 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | HNK Vukovar 1991 | NK Karlovac 1919 | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2024 | NK Zrinski Jurjevac | HNK Vukovar 1991 | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2022 | HNK Vukovar 1991 | NK Zrinski Jurjevac | Chuyển nhượng | — |
| 27/01/2020 | HNK Cibalia | HNK Vukovar 1991 | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2018 | SC Weiz | HNK Cibalia | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2017 | BSK Zmaj Blato | SC Weiz | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2016 | HNK Cibalia | BSK Zmaj Blato | Chuyển nhượng | — |
| 14/02/2015 | Mladost Antin | HNK Cibalia | Chuyển nhượng | — |