
Mario Pejazic là hậu vệ 21 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Borussia Dortmund II.
Tiểu sử Mario Pejazic
Mario Pejazic là hậu vệ 21 tuổi, hiện khoác áo câu lạc bộ Borussia Dortmund II và mang quốc tịch Austria. Cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 21/01/2005. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận tại German Regionalliga với tổng cộng 131 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 250 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 22/01/2026, từ FK Kosice sang Borussia Dortmund II, hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
1Đá chính
131Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 131 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 131 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Neman Grodno | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2022 | 17 | 75 nghìn € |
| 19/09/2022 | 17 | 200 nghìn € |
| 16/11/2022 | 17 | 200 nghìn € |
| 04/06/2023 | 18 | 200 nghìn € |
| 04/12/2023 | 18 | 250 nghìn € |
| 27/05/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 26/06/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 20 | 75 nghìn € |
| 16/06/2026 | 21 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/01/2026 | FK Kosice | Borussia Dortmund II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Lecce Primavera | FK Kosice | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | FC Liefering | Lecce Primavera | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Lafnitz | FC Liefering | Cho mượn | — |
| 05/02/2024 | FC Liefering | Lafnitz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Red Bull Salzburg U18 | FC Liefering | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Red Bull Salzburg U16 | Red Bull Salzburg U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | AKA Red Bull Salzburg U15 | Red Bull Salzburg U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Liefering Youth | AKA Red Bull Salzburg U15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | LASK Youth | FC Liefering Youth | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2018 | SK Vorwärts Steyr Youth | LASK Youth | Chuyển nhượng | — |